XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家具 đọc là jiā jù, nghĩa là đồ nội thất; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

家具

[jiā jù] [GIA 具]

đồ nội thất; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)

室内用的桌椅床柜等用具

他们买了新家具放在客厅。

tā men mǎi le xīn jiā jù fàng zài kè tīng.

Họ mua đồ nội thất mới đặt trong phòng khách.

件、套

注意把家具搬上楼,楼梯很窄。

zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.

Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼

这些旧家具丢弃了实在太可惜。

zhè xiē jiù jiā jù diū qì le shí zài tài kě xī.

Vứt bỏ những đồ nội thất cũ này thật quá đáng tiếc.

真的吗?里面有什么家具?

zhēn de ma? lǐ miàn yǒu shén me jiā jù?

Thế à? Bên trong có đồ đạc gì?

Trong bài: Kể về phòng trọ mới

Hỏi đáp về từ 家具

家具 nghĩa là gì?

家具 (jiā jù) nghĩa là đồ nội thất; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 家具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.