XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家电 đọc là jiā diàn, nghĩa là đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用电器. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

家电【家電】

[jiā diàn] [GIA 电]

đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用电器

家用电器的简称。

这次促销活动,各种家电的价格都打了八折。

zhè cì cù xiāo huó dòng, gè zhǒng jiā diàn de jià gé dōu dǎ le bā zhé.

Trong đợt khuyến mãi lần này, các loại đồ điện gia dụng đều được giảm còn tám mươi phần trăm.

这能减少对国家电网的依赖,从而有效降低社区的碳足迹。

zhè néng jiǎn shǎo duì guó jiā diàn wǎng de yī lài, cóng ér yǒu xiào jiàng dī shè qū de tàn zú jì.

Điều này có thể giảm bớt phụ thuộc vào lưới điện quốc gia, từ đó giảm tối đa lượng phát thải carbon của khu dân cư.

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而

他毕业后去了一家电视台。

tā bì yè hòu qù le yì jiā diàn shì tái.

Sau khi tốt nghiệp anh ấy đã vào làm ở một đài truyền hình.

这家电讯企业推出了全新的通信服务。

zhè jiā diàn xùn qǐ yè tuī chū le quán xīn de tōng xìn fú wù.

Doanh nghiệp viễn thông này đã ra mắt dịch vụ thông tin mới.

Hỏi đáp về từ 家电

家电 nghĩa là gì?

家电 (jiā diàn) nghĩa là đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用电器. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 家电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家电?

Thường gặp: 国家电网公司 (guó jiā diàn wǎng gōng sī) – Tập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc.