XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

编排 đọc là biān pái, nghĩa là sắp xếp; trình bày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

编排【編排】

[biān pái] [编 排]

1.sắp xếp; trình bày

按照一定的次序或版式进行安排与组合。

老师精心编排了这次毕业晚会的节目顺序。

lǎo shī jīng xīn biān pái le zhè cì bì yè wǎn huì de jié mù shùn xù.

Giáo viên đã cẩn thận sắp xếp thứ tự các tiết mục của buổi văn nghệ tốt nghiệp này.

2.nói xấu, bịa chuyện bêu xấu

捏造事实贬低或嘲笑他人

你不要在背后编排别人的不是。

nǐ bú yào zài bèi hòu biān pái bié rén de bú shì.

Bạn đừng ở sau lưng bịa chuyện nói xấu sai sót của người khác.

Hỏi đáp về từ 编排

编排 nghĩa là gì?

编排 (biān pái) nghĩa là sắp xếp; trình bày. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 编排 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 编, 排 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 编排?

Thường gặp: 部首编排法 (bù shǒu biān pái fǎ) – cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ.