部首编排法
[bù shǒu biān pái fǎ] [部 首 编 排 法]
cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ
部首编排法 đọc là bù shǒu biān pái fǎ, nghĩa là cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù shǒu biān pái fǎ] [部 首 编 排 法]
cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ
部首编排法 (bù shǒu biān pái fǎ) nghĩa là cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ.
Viết lần lượt từng chữ 部, 首, 编, 排, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.