XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

想法 đọc là xiǎng fǎ, nghĩa là cách nghĩ; ý kiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

想法

[xiǎng fǎ] [想 法]

cách nghĩ; ý kiến; ý tưởng

对事物的意见或打算

你有别的想法吗?

nǐ yǒu bié de xiǎng fǎ ma?

Bạn có ý kiến nào khác không?

个

我有个想法,想和您商量一下。

wǒ yǒu gè xiǎng fǎ, xiǎng hé nín shāng liáng yí xià.

Em có một ý tưởng, muốn bàn với thầy một chút.

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

我们不要随便猜测别人的想法。

wǒ men bú yào suí biàn cāi cè bié rén de xiǎng fǎ.

Chúng ta không nên tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.

这个主要看你自己的想法和兴趣。

zhè ge zhǔ yào kàn nǐ zì jǐ de xiǎng fǎ hé xìng qù.

Điều này chủ yếu xem suy nghĩ và sở thích của em.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về từ 想法

想法 nghĩa là gì?

想法 (xiǎng fǎ) nghĩa là cách nghĩ; ý kiến. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 想法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 想, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.