XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动机 đọc là dòng jī, nghĩa là động cơ; động lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

动机

[dòng jī] [动 机]

động cơ; động lực

做事的内心原因或推动力

警察正在调查嫌疑人的犯罪动机。

jǐng chá zhèng zài diào chá xián yí rén de fàn zuì dòng jī.

Cảnh sát đang điều tra động cơ phạm tội của nghi phạm.

确实如此,而且排污监测部门和农业监管部门之间一直缺乏联动机制。

què shí rú cǐ, ér qiě pái wū jiān cè bù mén hé nóng yè jiān guǎn bù mén zhī jiān yì zhí quē fá lián dòng jī zhì.

Đúng là như thế, hơn nữa giữa bộ phận quan trắc xả thải và bộ phận giám sát nông nghiệp vẫn luôn thiếu cơ chế liên kết.

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

既然能扭转颓势,那从企业经营策略审视,主要是哪些驱动机制促成了这一根本性转机?

jì rán néng niǔ zhuǎn tuí shì, nà cóng qǐ yè jīng yíng cè lüè shěn shì, zhǔ yào shi nǎ xiē qū dòng jī zhì cù chéng le zhè yì gēn běn xìng zhuǎn jī?

Đã có thể xoay chuyển tình thế giảm sút, vậy nhìn từ chiến lược vận hành doanh nghiệp, cơ chế động lực chủ yếu nào tạo nên bước chuyển mình căn bản này ạ?

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

轮机长正在机舱里检查发动机。

lún jī zhǎng zhèng zài jī cāng lǐ jiǎn chá fā dòng jī.

Trưởng máy đang kiểm tra động cơ trong khoang máy.

Hỏi đáp về từ 动机

动机 nghĩa là gì?

动机 (dòng jī) nghĩa là động cơ; động lực. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 动机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动机?

Thường gặp: 发动机 (fā dòng jī) – động cơ; 永动机 (yǒng dòng jī) – máy chuyển động vĩnh cửu; 电动机 (diàn dòng jī) – động cơ điện; 传动机构 (chuán dòng jī gòu) – cơ cấu truyền động; 元胞自动机 (yuán bāo zì dòng jī) – máy tự động tế bào; 喷气发动机 (pēn qì fā dòng jī) – động cơ phản lực.