电动机
[diàn dòng jī] [电 动 机]
động cơ điện
机器由电动机驱动,运行非常平稳。
jī qì yóu diàn dòng jī qū dòng, yùn xíng fēi cháng píng wěn.Máy móc được dẫn động bởi mô-tơ điện, vận hành rất ổn định.
电动机 đọc là diàn dòng jī, nghĩa là động cơ điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn dòng jī] [电 动 机]
động cơ điện
机器由电动机驱动,运行非常平稳。
jī qì yóu diàn dòng jī qū dòng, yùn xíng fēi cháng píng wěn.Máy móc được dẫn động bởi mô-tơ điện, vận hành rất ổn định.
电动机 (diàn dòng jī) nghĩa là động cơ điện.
Viết lần lượt từng chữ 电, 动, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.