XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电话 đọc là diàn huà, nghĩa là điện thoại; lượng từ: 部 (bù). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

电话【電話】

[diàn huà] [电 话]

điện thoại; lượng từ: 部 (bù); cuộc gọi điện thoại

远距离通话的工具,也指通话

请给我打电话。

qǐng gěi wǒ dǎ diàn huà.

Xin hãy gọi điện thoại cho tôi.

部、通

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

电话占线,你等十分钟再打吧。

diàn huà zhàn xiàn, nǐ děng shí fēn zhōng zài dǎ ba.

Đường dây đang bận, bạn đợi mười phút nữa hãy gọi lại nhé.

嗯,接到了朋友就给我打电话。

èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

Hỏi đáp về từ 电话

电话 nghĩa là gì?

电话 (diàn huà) nghĩa là điện thoại; lượng từ: 部 (bù). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 电话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电话?

Thường gặp: 打电话 (dǎ diàn huà) – gọi điện thoại; 摇电话 (yáo diàn huà) – (cũ) gọi điện thoại; 电话亭 (diàn huà tíng) – bốt điện thoại; 电话卡 (diàn huà kǎ) – thẻ điện thoại; 电话本 (diàn huà běn) – sổ liên lạc điện thoại; 电话机 (diàn huà jī) – máy điện thoại.