XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 机 đọc là jī, nghĩa là (hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

机

[jī]

(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội

小明,你教我用这个洗衣机吧。

xiǎo míng, nǐ jiào wǒ yòng zhè ge xǐ yī jī ba.

Tiểu Minh, cậu dạy mình dùng máy giặt này đi.

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

我的手机快没电了,需要充电。

wǒ de shǒu jī kuài méi diàn le, xū yào chōng diàn.

Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi, cần phải sạc.

嗯,用手机买东西会方便很多。

èn, yòng shǒu jī mǎi dōng xī huì fāng biàn hěn duō.

Vâng, dùng điện thoại mua đồ sẽ tiện hơn nhiều.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

Hỏi đáp về chữ 机

机 nghĩa là gì?

机 (jī) nghĩa là (hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế.

Cách viết chữ 机 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 机 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 机 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 手机 (shǒu jī) – điện thoại di động; 机场 (jī chǎng) – sân bay; 机票 (jī piào) – vé máy bay; 飞机 (fēi jī) – máy bay; 电视机 (diàn shì jī) – máy thu hình; 关机 (guān jī) – tắt (máy móc hoặc thiết bị).