XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机会 đọc là jī huì, nghĩa là cơ hội; thời cơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

机会【機會】

[jī huì] [机 会]

cơ hội; thời cơ; dịp

做某事的有利时机

我没有机会去北京。

wǒ méi yǒu jī huì qù běi jīng.

Tôi không có cơ hội đi Bắc Kinh.

个

真的吗?那我还有机会及格吧?

zhēn de ma? nà wǒ hái yǒu jī huì jí gé ba?

Thật sao? Vậy mình vẫn có cơ hội đạt nhỉ?

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

他最终放弃了出国留学的机会。

tā zuì zhōng fàng qì le chū guó liú xué de jī huì.

Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học.

毕业后马上吧,但我怕错过机会。

bì yè hòu mǎ shàng ba, dàn wǒ pà cuò guò jī huì.

Sau khi tốt nghiệp sẽ quyết định ngay, nhưng em sợ bỏ lỡ cơ hội.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

Hỏi đáp về từ 机会

机会 nghĩa là gì?

机会 (jī huì) nghĩa là cơ hội; thời cơ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 机会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机会?

Thường gặp: 找机会 (zhǎo jī huì) – tìm cơ hội; 觑机会 (qù jī huì) – theo dõi cơ hội; 就业机会 (jiù yè jī huì) – cơ hội việc làm; 机会主义 (jī huì zhǔ yì) – chủ nghĩa cơ hội; 机会成本 (jī huì chéng běn) – chi phí cơ hội; 看准机会 (kàn zhǔn jī huì) – theo dõi cơ hội.