机会主义
[jī huì zhǔ yì] [机 会 主 义]
chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa thực dụng
机会主义 đọc là jī huì zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa thực dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī huì zhǔ yì] [机 会 主 义]
chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa thực dụng
机会主义 (jī huì zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa thực dụng.
Viết lần lượt từng chữ 机, 会, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 左倾机会主义 (zuǒ qīng jī huì zhǔ yì) – chủ nghĩa cơ hội cánh tả.