XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

机制 đọc là jī zhì, nghĩa là cơ chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

机制【機制】

[jī zhì] [机 制]

cơ chế

系统内部的工作方式或制度

公司需要建立一个公平的奖励机制。

gōng sī xū yào jiàn lì yí gè gōng píng de jiǎng lì jī zhì.

Công ty cần thiết lập một cơ chế khen thưởng công bằng.

chế tạo bằng máy

用机器制造的

这种机制纸的表面非常平整。

zhè zhǒng jī zhì zhǐ de biǎo miàn fēi cháng píng zhěng.

Bề mặt của loại giấy sản xuất bằng máy này rất phẳng.

是的,配合透明的机制才能彻底打破死局。

shì de, pèi hé tòu míng de jī zhì cái néng chè dǐ dǎ pò sǐ jú.

Đúng vậy, kết hợp với cơ chế minh bạch mới có thể phá vỡ hoàn toàn thế bế tắc.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

科学家正在研究这种遗传机制。

kē xué jiā zhèng zài yán jiū zhè zhǒng yí chuán jī zhì.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cơ chế di truyền này.

原来是先确立审查机制,再逐步出台细则啊。

yuán lái shì xiān què lì shěn chá jī zhì, zài zhú bù chū tái xì zé a.

Hóa ra là xác lập cơ chế thẩm định trước, rồi từng bước ban hành quy tắc chi tiết ạ.

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

Hỏi đáp về từ 机制

机制 nghĩa là gì?

机制 (jī zhì) nghĩa là cơ chế. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 机制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 机, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 机制?

Thường gặp: 激励机制 (jī lì jī zhì) – cơ chế khích lệ; 熔断机制 (róng duàn jī zhì) – (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; 震源机制 (zhèn yuán jī zhì) – (địa chấn học) cơ chế chấn tâm; 希格斯机制 (xī gé sī jī zhì) – cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình…; 计算机制图 (jì suàn jī zhì tú) – đồ họa máy tính.