熔断机制
[róng duàn jī zhì] [熔 断 机 制]
(tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch
熔断机制 đọc là róng duàn jī zhì, nghĩa là (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róng duàn jī zhì] [熔 断 机 制]
(tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch
熔断机制 (róng duàn jī zhì) nghĩa là (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch.
Viết lần lượt từng chữ 熔, 断, 机, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.