XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熔断机制 đọc là róng duàn jī zhì, nghĩa là (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 熔断机制

熔断机制 nghĩa là gì?

熔断机制 (róng duàn jī zhì) nghĩa là (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch.

Cách viết 熔断机制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熔, 断, 机, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.