XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

限制 đọc là xiàn zhì, nghĩa là hạn chế; giới hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

限制

[xiàn zhì] [限 制]

hạn chế; giới hạn; ràng buộc

规定范围,不许超过

这里限制停车时间。

zhè lǐ xiàn zhì tíng chē shí jiān.

Ở đây hạn chế thời gian đỗ xe.

sự hạn chế; giới hạn; điều kiện ràng buộc

规定的范围或约束条件

申请这份工作没有任何年龄限制。

shēn qǐng zhè fèn gōng zuò méi yǒu rèn hé nián líng xiàn zhì.

Ứng tuyển công việc này không có bất kỳ giới hạn độ tuổi nào.

个

我给手机设定了每天使用的时间限制。

wǒ gěi shǒu jī shè dìng le měi tiān shǐ yòng de shí jiān xiàn zhì.

Mình đã cài đặt giới hạn thời gian sử dụng mỗi ngày cho điện thoại.

Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来

我担心保密范围太广,会限制以后的合作。

wǒ dān xīn bǎo mì fàn wéi tài guǎng, huì xiàn zhì yǐ hòu de hé zuò.

Em lo ngại phạm vi bảo mật quá rộng sẽ hạn chế sự hợp tác sau này.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

严禁倒卖国家限制流通的物资。

yán jìn dǎo mài guó jiā xiàn zhì liú tōng de wù zī.

Nghiêm cấm mua đi bán lại hàng hóa bị nhà nước hạn chế lưu thông.

Hỏi đáp về từ 限制

限制 nghĩa là gì?

限制 (xiàn zhì) nghĩa là hạn chế; giới hạn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 限制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 限, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 限制?

Thường gặp: 无限制 (wú xiàn zhì) – vô hạn; 限制级 (xiàn zhì jí) – phim loại R; 限制酶 (xiàn zhì méi) – enzym cắt giới hạn; 涨跌幅限制 (zhǎng diē fú xiàn zhì) – giới hạn lên, giới hạn xuống; 限制酶图谱 (xiàn zhì méi tú pǔ) – lập bản đồ giới hạn (trong genomics).