XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

界定 đọc là jiè dìng, nghĩa là định nghĩa; phân định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

界定

[jiè dìng] [界 定]

định nghĩa; phân định

划定界限或确定范围性质

专家们正在重新界定这个概念的范畴。

zhuān jiā men zhèng zài chóng xīn jiè dìng zhè ge gài niàn de fàn chóu.

Các chuyên gia đang xác định lại phạm vi của khái niệm này.

真的吗?那平台的责任应该怎么界定呢?

zhēn de ma? nà píng tái de zé rèn yīng gāi zěn me jiè dìng ne?

Thật vậy sao ạ? Vậy trách nhiệm của bên nền tảng nên xác định ra sao ạ?

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

那通告中是否明确界定了我们尚需滞留的时长?

nà tōng gào zhōng shì fǒu míng què jiè dìng le wǒ men shàng xū zhì liú de shí cháng?

Thế trong thông báo có xác định rõ khoảng thời gian chúng ta còn phải lưu lại không?

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

对,合同界定责任,信任却要靠实际行动逐步建立。

duì, hé tong jiè dìng zé rèn, xìn rèn què yào kào shí jì xíng dòng zhú bù jiàn lì.

Đúng, hợp đồng xác định trách nhiệm, còn lòng tin phải dựa vào hành động thực tế để từng bước xây dựng.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

Hỏi đáp về từ 界定

界定 nghĩa là gì?

界定 (jiè dìng) nghĩa là định nghĩa; phân định. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 界定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 界, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.