XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

固定 đọc là gù dìng, nghĩa là cố định; gắn chặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

固定

[gù dìng] [固 定]

cố định; gắn chặt; đặt cố định

不变动或使在一定位置

他每个月有固定的收入。

tā měi gè yuè yǒu gù dìng de shōu rù.

Anh ấy có thu nhập cố định mỗi tháng.

cố định; gá chặt

使固定在一定位置不移动

请用螺丝把架子固定好。

qǐng yòng luó sī bǎ jià zi gù dìng hǎo.

Xin hãy dùng ốc vít cố định chắc cái kệ.

那俱乐部平时都是什么时候活动?时间固定吗?

nà jù lè bù píng shí dōu shì shén me shí hòu huó dòng? shí jiān gù dìng ma?

Vậy câu lạc bộ bình thường hoạt động vào lúc nào? Thời gian có cố định không?

Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao

他在小区里租了一张固定车位。

tā zài xiǎo qū lǐ zū le yì zhāng gù dìng chē wèi.

Anh ấy đã thuê một chỗ đỗ xe cố định trong khu dân cư.

可是根据合同补充协议,租期内租金是固定的。

kě shì gēn jù hé tong bǔ chōng xié yì, zū qī nèi zū jīn shì gù dìng de.

Nhưng theo thỏa thuận bổ sung hợp đồng, tiền thuê cố định trong thời hạn thuê.

Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà

Hỏi đáp về từ 固定

固定 nghĩa là gì?

固定 (gù dìng) nghĩa là cố định; gắn chặt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 固定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 固, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 固定?

Thường gặp: 固定点 (gù dìng diǎn) – điểm cố định; 固定收入 (gù dìng shōu rù) – thu nhập cố định; 固定电话 (gù dìng diàn huà) – điện thoại cố định; 固定词组 (gù dìng cí zǔ) – cụm từ cố định; 固定资产 (gù dìng zī chǎn) – tài sản cố định; 固定型思维 (gù dìng xíng sī wéi) – tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển).