固定型思维
[gù dìng xíng sī wéi] [固 定 型 思 维]
tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)
固定型思维 đọc là gù dìng xíng sī wéi, nghĩa là tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gù dìng xíng sī wéi] [固 定 型 思 维]
tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)
固定型思维 (gù dìng xíng sī wéi) nghĩa là tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển).
Viết lần lượt từng chữ 固, 定, 型, 思, 维 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.