XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 维 đọc là wéi, nghĩa là bảo tồn; duy trì. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

维

[wéi]

bảo tồn; duy trì; giữ gìn

好啊,没问题!我扫你的二维码。

hǎo a, méi wèn tí! wǒ sǎo nǐ de èr wéi mǎ.

Được chứ, không vấn đề gì! Mình quét mã QR của bạn.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

他努力工作,维持家里的生活。

tā nǔ lì gōng zuò, wéi chí jiā lǐ de shēng huó.

Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì cuộc sống gia đình.

那平时维护起来需要经常花钱吗?

nà píng shí wéi hù qǐ lái xū yào jīng cháng huā qián ma?

Thế bình thường bảo trì thì cần thường xuyên tốn tiền không?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về chữ 维

维 nghĩa là gì?

维 (wéi) nghĩa là bảo tồn; duy trì.

Cách viết chữ 维 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 维 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 维 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 维 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 维修 (wéi xiū) – bảo trì (thiết bị); 维护 (wéi hù) – bảo vệ; 维持 (wéi chí) – giữ; 思维 (sī wéi) – (dòng) suy nghĩ; 二维码 (èr wéi mǎ) – mã vạch 2D; 维生素 (wéi shēng sù) – vitamin.