XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

维生素 đọc là wéi shēng sù, nghĩa là vitamin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

维生素【維生素】

[wéi shēng sù] [维 生 素]

vitamin

维持人体健康必需的一类微量有机物质。

多吃新鲜蔬菜和水果能补充人体所需的维生素。

duō chī xīn xiān shū cài hé shuǐ guǒ néng bǔ chōng rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.

Ăn nhiều rau củ quả tươi có thể bổ sung vitamin cần thiết cho cơ thể.

水果中富含人体所需的维生素。

shuǐ guǒ zhōng fù hán rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.

Hoa quả rất giàu vitamin mà cơ thể con người cần.

人体每天需要摄取足够的维生素。

rén tǐ měi tiān xū yào shè qǔ zú gòu de wéi shēng sù.

Cơ thể người cần hấp thụ đủ vitamin mỗi ngày.

新鲜水果含有丰富的天然维生素。

xīn xiān shuǐ guǒ hán yǒu fēng fù de tiān rán wéi shēng sù.

Trái cây tươi chứa lượng lớn vitamin tự nhiên.

Hỏi đáp về từ 维生素

维生素 nghĩa là gì?

维生素 (wéi shēng sù) nghĩa là vitamin. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 维生素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 维, 生, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 维生素?

Thường gặp: 多种维生素 (duō zhǒng wéi shēng sù) – vitamin tổng hợp.