XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

维护 đọc là wéi hù, nghĩa là bảo vệ; duy trì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

维护【維護】

[wéi hù] [维 护]

1.bảo vệ; duy trì; gìn giữ

保护并维持良好状态

我们应该维护自己的权利。

wǒ men yīng gāi wéi hù zì jǐ de quán lì.

Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của bản thân.

2.che chở, bênh vực

偏袒庇护,多含护短之意

妈妈总是维护儿子,从不批评他。

mā ma zǒng shì wéi hù ér zi, cóng bù pī píng tā.

Mẹ luôn che chở con trai, không bao giờ phê bình cậu ấy.

那平时维护起来需要经常花钱吗?

nà píng shí wéi hù qǐ lái xū yào jīng cháng huā qián ma?

Thế bình thường bảo trì thì cần thường xuyên tốn tiền không?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

警察正在努力维护当地的治安。

jǐng chá zhèng zài nǔ lì wéi hù dāng dì de zhì ān.

Cảnh sát đang nỗ lực duy trì trị an tại địa phương.

维护成本这么高,直接拆除重新盖新楼不好吗?

wéi hù chéng běn zhè me gāo, zhí jiē chāi chú chóng xīn gài xīn lóu bù hǎo ma?

Chi phí bảo trì cao như vậy, trực tiếp phá dỡ xây lại nhà mới không tốt sao?

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

Hỏi đáp về từ 维护

维护 nghĩa là gì?

维护 (wéi hù) nghĩa là bảo vệ; duy trì. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 维护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 维, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 维护?

Thường gặp: 维护和平 (wéi hù hé píng) – duy trì hòa bình.