XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

败坏 đọc là bài huài, nghĩa là làm bại hoại; làm suy đồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

败坏【敗壞】

[bài huài] [败 坏]

làm bại hoại; làm suy đồi; làm hoen ố; hủy hoại

损害、破坏名誉或良好风气。

他的恶劣行为彻底败坏了公司的声誉。

tā de è liè xíng wéi chè dǐ bài huài le gōng sī de shēng yù.

Hành vi tồi tệ của anh ta đã làm hủy hoại hoàn toàn danh tiếng của công ty.

đồi bại; thối nát; mục nát

(风气、品行等)恶劣腐败。

旧社会黑暗统治下的官场十分败坏。

jiù shè huì hēi àn tǒng zhì xià de guān chǎng shí fēn bài huài.

Quan trường dưới sự thống trị đen tối của xã hội cũ vô cùng thối nát.

Hỏi đáp về từ 败坏

败坏 nghĩa là gì?

败坏 (bài huài) nghĩa là làm bại hoại; làm suy đồi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 败坏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 败, 坏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 败坏?

Thường gặp: 气急败坏 (qì jí bài huài) – bối rối và tức giận; 道德败坏 (dào dé bài huài) – thói xấu.