XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时好时坏 đọc là shí hǎo shí huài, nghĩa là lúc tốt lúc xấu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

时好时坏【時好時壞】

[shí hǎo shí huài] [时 HẢO 时 坏]

lúc tốt lúc xấu

有时好有时坏,指情况不稳定。

最近这里的网络信号时好时坏。

zuì jìn zhè lǐ de wǎng luò xìn hào shí hǎo shí huài.

Gần đây tín hiệu mạng ở đây lúc tốt lúc xấu.

Hỏi đáp về từ 时好时坏

时好时坏 nghĩa là gì?

时好时坏 (shí hǎo shí huài) nghĩa là lúc tốt lúc xấu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 时好时坏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 好, 时, 坏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.