XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时代 đọc là shí dài, nghĩa là thời đại; kỷ nguyên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

时代【時代】

[shí dài] [时 代]

thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ

历史上按社会特征划分的时期

他喜欢看《时代》杂志。

tā xǐ huan kàn« shí dài» zá zhì.

Anh ấy thích đọc tạp chí Time.

你说得很有道理,这是时代经济背景不同造成的。

nǐ shuō de hěn yǒu dào lǐ, zhè shì shí dài jīng jì bèi jǐng bù tóng zào chéng de.

Cậu nói rất có lý, đây là do bối cảnh kinh tế thời đại khác nhau tạo thành.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

请介绍一下这件事的时代背景。

qǐng jiè shào yí xià zhè jiàn shì de shí dài bèi jǐng.

Hãy giới thiệu bối cảnh thời đại của việc này.

仔细看那些雕花和窗户,都是那个时代的典型风格。

zǐ xì kàn nà xiē diāo huā hé chuāng hù, dōu shì nà ge shí dài de diǎn xíng fēng gé.

Nhìn kỹ những hoa văn chạm khắc và cửa sổ đó xem, đều là phong cách điển hình của thời kỳ đó.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

Hỏi đáp về từ 时代

时代 nghĩa là gì?

时代 (shí dài) nghĩa là thời đại; kỷ nguyên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 时代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时代?

Thường gặp: 划时代 (huà shí dài) – mang tính thời đại; 同时代 (tóng shí dài) – đương đại; 新时代 (xīn shí dài) – thời đại mới; 旧时代 (jiù shí dài) – thời xưa; 时代曲 (shí dài qǔ) – nhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm…; 信息时代 (xìn xī shí dài) – thời đại thông tin.