XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

划时代 đọc là huà shí dài, nghĩa là mang tính thời đại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

划时代【劃時代】

[huà shí dài] [划 时 代]

mang tính thời đại

开辟新时代,形容意义极其重大

这项技术的出现是划时代的进步。

zhè xiàng jì shù de chū xiàn shì huà shí dài de jìn bù.

Công nghệ này xuất hiện là bước tiến mang tính thời đại.

小美,你看到今天可控核聚变实验的新数据了吗?这可能是划时代的进展。

xiǎo měi, nǐ kàn dào jīn tiān kě kòng hé jù biàn shí yàn de xīn shù jù le ma? zhè kě néng shì huà shí dài de jìn zhǎn.

Tiểu Mỹ, cậu xem số liệu mới của thí nghiệm nhiệt hạch có kiểm soát hôm nay chưa? Đây có thể là bước tiến mang tính thời đại.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

Hỏi đáp về từ 划时代

划时代 nghĩa là gì?

划时代 (huà shí dài) nghĩa là mang tính thời đại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 划时代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 划, 时, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.