XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落伍 đọc là luò wǔ, nghĩa là tụt hậu; lạc hậu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

落伍

[luò wǔ] [落 伍]

tụt hậu; lạc hậu

如果我彻底不参与这些互动,大家会不会觉得我是个落伍的人?

rú guǒ wǒ chè dǐ bù cān yù zhè xiē hù dòng, dà jiā huì bu huì jué de wǒ shì gè luò wǔ de rén?

Nếu mình hoàn toàn không tham gia các tương tác này, mọi người có cảm thấy mình là một người lạc hậu không?

Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓

Hỏi đáp về từ 落伍

落伍 nghĩa là gì?

落伍 (luò wǔ) nghĩa là tụt hậu; lạc hậu.

Cách viết 落伍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 伍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.