XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

队伍 đọc là duì wǔ, nghĩa là hàng ngũ; quân đội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

队伍【隊伍】

[duì wǔ] [队 伍]

hàng ngũ; quân đội; hàng

有组织的群众集体或军队行列

排队买票的队伍很长,大家都在耐心等待。

pái duì mǎi piào de duì wu hěn cháng, dà jiā dōu zài nài xīn děng dài.

Hàng người xếp hàng mua vé rất dài, mọi người đều kiên nhẫn chờ.

个、支、条

嗯,咱们站到队伍后面,别堵住门口。

èn, zán men zhàn dào duì wu hòu miàn, bié dǔ zhù mén kǒu.

Ừ, chúng ta đứng ra cuối hàng, đừng chắn lối cửa.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

救援队伍乘坐直升机前往灾区。

jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.

Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.

好,就站这儿吧,队伍移动得比预期快。

hǎo, jiù zhàn zhè r ba, duì wu yí dòng de bǐ yù qī kuài.

Được, đứng đây nhé, hàng di chuyển nhanh hơn dự kiến.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

Hỏi đáp về từ 队伍

队伍 nghĩa là gì?

队伍 (duì wǔ) nghĩa là hàng ngũ; quân đội. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 队伍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 队, 伍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 队伍?

Thường gặp: 清理队伍 (qīng lǐ duì wǔ) – thanh lọc hàng ngũ.