XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

武力 đọc là wǔ lì, nghĩa là lực lượng quân sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

武力

[wǔ lì] [武 力]

lực lượng quân sự

指军事力量或暴力手段。

国际争端应当通过和平谈判解决,而非诉诸武力。

guó jì zhēng duān yīng dāng tōng guò hé píng tán pàn jiě jué, ér fēi sù zhū wǔ lì.

Các tranh chấp quốc tế nên được giải quyết thông qua đàm phán hòa bình chứ không phải dùng đến vũ lực.

Hỏi đáp về từ 武力

武力 nghĩa là gì?

武力 (wǔ lì) nghĩa là lực lượng quân sự. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 武力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 武, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.