XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

部队 đọc là bù duì, nghĩa là quân đội; lực lượng vũ trang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

部队【部隊】

[bù duì] [部 队]

quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính

国家武装力量的统称或具体编制

大学毕业以后,他自愿报名参加了部队。

dà xué bì yè yǐ hòu, tā zì yuàn bào míng cān jiā le bù duì.

Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã tình nguyện đăng ký gia nhập quân đội.

个

海军部队配备了最先进的舰艇。

hǎi jūn bù duì pèi bèi le zuì xiān jìn de jiàn tǐng.

Lực lượng hải quân được trang bị những chiếc tàu chiến hiện đại nhất.

部队正在山谷中进行野营拉练。

bù duì zhèng zài shān gǔ zhōng jìn xíng yě yíng lā liàn.

Bộ đội đang tiến hành hành quân cắm trại dã chiến trong thung lũng.

部队在这次战斗中取得了胜利。

bù duì zài zhè cì zhàn dòu zhōng qǔ dé le shèng lì.

Bộ đội đã giành được thắng lợi trong trận chiến lần này.

Hỏi đáp về từ 部队

部队 nghĩa là gì?

部队 (bù duì) nghĩa là quân đội; lực lượng vũ trang. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 部队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 部, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 部队?

Thường gặp: 保安部队 (bǎo ān bù duì) – lực lượng an ninh; 地面部队 (dì miàn bù duì) – bộ binh; 武装部队 (wǔ zhuāng bù duì) – lực lượng vũ trang; 武警部队 (wǔ jǐng bù duì) – Cảnh sát Vũ trang Nhân dân; 海豹部队 (hǎi bào bù duì) – Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ; 特种部队 (tè zhǒng bù duì) – (quân đội) lực lượng đặc biệt.