地面部队
[dì miàn bù duì] [地 面 部 队]
bộ binh
战机为地面部队提供了空中掩护。
zhàn jī wèi dì miàn bù duì tí gōng le kōng zhōng yǎn hù.Máy bay chiến đấu đã cung cấp sự yểm trợ trên không cho bộ binh.
地面部队 đọc là dì miàn bù duì, nghĩa là bộ binh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì miàn bù duì] [地 面 部 队]
bộ binh
战机为地面部队提供了空中掩护。
zhàn jī wèi dì miàn bù duì tí gōng le kōng zhōng yǎn hù.Máy bay chiến đấu đã cung cấp sự yểm trợ trên không cho bộ binh.
地面部队 (dì miàn bù duì) nghĩa là bộ binh.
Viết lần lượt từng chữ 地, 面, 部, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.