XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兵部 đọc là bīng bù, nghĩa là Bộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兵部

[bīng bù] [兵 部]

Bộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại)

炮兵部队迅速占领了有利阵地。

pào bīng bù duì xùn sù zhàn lǐng le yǒu lì zhèn dì.

Bộ đội pháo binh nhanh chóng chiếm lĩnh trận địa thuận lợi.

Hỏi đáp về từ 兵部

兵部 nghĩa là gì?

兵部 (bīng bù) nghĩa là Bộ Binh (thời Trung Hoa cổ đại).

Cách viết 兵部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兵, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.