XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内部 đọc là nèi bù, nghĩa là bên trong; phần bên trong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

内部

[nèi bù] [内 部]

bên trong; phần bên trong; nội bộ

事物或组织里面的部分

手机内部出了问题,需要修理。

shǒu jī nèi bù chū le wèn tí, xū yào xiū lǐ.

Bên trong điện thoại gặp sự cố, cần phải sửa chữa.

可我们之前只让团队成员签署了内部保密协议。

kě wǒ men zhī qián zhǐ ràng tuán duì chéng yuán qiān shǔ le nèi bù bǎo mì xié yì.

Nhưng trước đây chúng ta chỉ cho các thành viên trong đội ngũ ký thỏa thuận bảo mật nội bộ.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

在内部刊物上试点?这倒是个比较稳妥的办法。

zài nèi bù kān wù shàng shì diǎn? zhè dào shì gè bǐ jiào wěn tuǒ de bàn fǎ.

Thí điểm trên ấn phẩm nội bộ? Đây ngược lại là một cách làm khá ổn thỏa.

Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且

宫廷内部的权力争夺非常激烈。

gōng tíng nèi bù de quán lì zhēng duó fēi cháng jī liè.

Sự tranh giành quyền lực bên trong triều đình diễn ra vô cùng gay gắt.

Hỏi đáp về từ 内部

内部 nghĩa là gì?

内部 (nèi bù) nghĩa là bên trong; phần bên trong. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 内部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内部?

Thường gặp: 内部网 (nèi bù wǎng) – mạng nội bộ; 内部事务 (nèi bù shì wù) – vấn đề nội bộ; 内部斗争 (nèi bù dòu zhēng) – đấu tranh nội bộ; 内部矛盾 (nèi bù máo dùn) – mâu thuẫn nội bộ; 人民内部矛盾 (rén mín nèi bù máo dùn) – mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng).