XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内部事务 đọc là nèi bù shì wù, nghĩa là vấn đề nội bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

内部事务

[nèi bù shì wù] [内 部 事 务]

vấn đề nội bộ

别的部门的内部事务,我们不便随意插手。

bié de bù mén de nèi bù shì wù, wǒ men bú biàn suí yì chā shǒu.

Nội vụ phòng ban khác, chúng ta không tiện tùy tiện can thiệp.

Hỏi đáp về từ 内部事务

内部事务 nghĩa là gì?

内部事务 (nèi bù shì wù) nghĩa là vấn đề nội bộ.

Cách viết 内部事务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 部, 事, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.