内部事务
[nèi bù shì wù] [内 部 事 务]
vấn đề nội bộ
别的部门的内部事务,我们不便随意插手。
bié de bù mén de nèi bù shì wù, wǒ men bú biàn suí yì chā shǒu.Nội vụ phòng ban khác, chúng ta không tiện tùy tiện can thiệp.
内部事务 đọc là nèi bù shì wù, nghĩa là vấn đề nội bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi bù shì wù] [内 部 事 务]
vấn đề nội bộ
别的部门的内部事务,我们不便随意插手。
bié de bù mén de nèi bù shì wù, wǒ men bú biàn suí yì chā shǒu.Nội vụ phòng ban khác, chúng ta không tiện tùy tiện can thiệp.
内部事务 (nèi bù shì wù) nghĩa là vấn đề nội bộ.
Viết lần lượt từng chữ 内, 部, 事, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.