XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

任务 đọc là rèn wu, nghĩa là nhiệm vụ; công việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

任务【任務】

[rèn wu] [任 务]

nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; lượng từ: 项 (xiàng), 个 (gè)

指定担任的工作或责任

老师给我们布置了新任务。

lǎo shī gěi wǒ men bù zhì le xīn rèn wu.

Giáo viên giao cho chúng tôi nhiệm vụ mới.

项、个

好,那这个任务就交给你了。

hǎo, nà zhè ge rèn wu jiù jiāo gěi nǐ le.

Được, vậy nhiệm vụ này giao cho em nhé.

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

公司将这项工作列为第一任务。

gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.

Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.

我优化了任务的安排顺序。

wǒ yōu huà le rèn wu de ān pái shùn xù.

Em đã tối ưu thứ tự sắp xếp nhiệm vụ.

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

Hỏi đáp về từ 任务

任务 nghĩa là gì?

任务 (rèn wu) nghĩa là nhiệm vụ; công việc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 任务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 任, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 任务?

Thường gặp: 任务栏 (rèn wu lán) – thanh tác vụ (máy tính); 任务管理器 (rèn wu guǎn lǐ qì) – (máy tính) trình quản lý tác vụ; 多任务处理 (duō rèn wu chǔ lǐ) – đa nhiệm (tin học); 特别任务连 (tè bié rèn wu lián) – Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông; 词汇判断任务 (cí huì pàn duàn rèn wu) – nhiệm vụ quyết định từ vựng (tâm lý học).