任务管理器
[rèn wu guǎn lǐ qì] [任 务 管 理 器]
(máy tính) trình quản lý tác vụ
任务管理器 đọc là rèn wu guǎn lǐ qì, nghĩa là (máy tính) trình quản lý tác vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rèn wu guǎn lǐ qì] [任 务 管 理 器]
(máy tính) trình quản lý tác vụ
任务管理器 (rèn wu guǎn lǐ qì) nghĩa là (máy tính) trình quản lý tác vụ.
Viết lần lượt từng chữ 任, 务, 管, 理, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.