XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

任务管理器 đọc là rèn wu guǎn lǐ qì, nghĩa là (máy tính) trình quản lý tác vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 任务管理器

任务管理器 nghĩa là gì?

任务管理器 (rèn wu guǎn lǐ qì) nghĩa là (máy tính) trình quản lý tác vụ.

Cách viết 任务管理器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 任, 务, 管, 理, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.