XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工作管理员 đọc là gōng zuò guǎn lǐ yuán, nghĩa là (máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 工作管理员

工作管理员 nghĩa là gì?

工作管理员 (gōng zuò guǎn lǐ yuán) nghĩa là (máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan).

Cách viết 工作管理员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 作, 管, 理, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.