XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会员 đọc là huì yuán, nghĩa là thành viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

会员【會員】

[huì yuán] [会 员]

thành viên

团体或俱乐部的成员

我是这里的会员。

wǒ shì zhè lǐ de huì yuán.

Tôi là thành viên ở đây.

什么时候才需要买付费会员呢?

shén me shí hòu cái xū yào mǎi fù fèi huì yuán ne?

Khi nào mới cần mua hội viên trả phí?

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

中国是联合国创始会员国之一。

zhōng guó shì lián hé guó chuàng shǐ huì yuán guó zhī yī.

Trung Quốc là một trong các quốc gia thành viên sáng lập Liên Hợp Quốc.

按规定,会员需要交一点基础费用。

àn guī dìng, huì yuán xū yào jiāo yì diǎn jī chǔ fèi yòng.

Theo quy định, hội viên cần nộp một chút chi phí cơ bản.

Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao

Hỏi đáp về từ 会员

会员 nghĩa là gì?

会员 (huì yuán) nghĩa là thành viên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 会员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会员?

Thường gặp: 会员国 (huì yuán guó) – quốc gia thành viên.