XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

委员 đọc là wěi yuán, nghĩa là thành viên ủy ban. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

委员【委員】

[wěi yuán] [委 员]

thành viên ủy ban

委员会的成员

作为这次会议的组织委员,他提前核对了所有材料。

zuò wéi zhè cì huì yì de zǔ zhī wěi yuán, tā tí qián hé duì le suǒ yǒu cái liào.

Với tư cách là ủy viên ban tổ chức cuộc họp này, anh ấy đã kiểm tra đối chiếu trước toàn bộ tài liệu.

希望能尽快把这个方案提交给委员会讨论。

xī wàng néng jǐn kuài bǎ zhè ge fāng àn tí jiāo gěi wěi yuán huì tǎo lùn.

Hy vọng có thể nhanh chóng trình phương án này cho ủy ban thảo luận.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

委员们闭门表决这项人事任命。

wěi yuán men bì mén biǎo jué zhè xiàng rén shì rèn mìng.

Các ủy viên họp kín để bỏ phiếu cho quyết định bổ nhiệm nhân sự này.

向仲裁委员会提交这些申诉材料有时间限制吗?

xiàng zhòng cái wěi yuán huì tí jiāo zhè xiē shēn sù cái liào yǒu shí jiān xiàn zhì ma?

Nộp những hồ sơ giải trình này lên hội đồng trọng tài có giới hạn thời gian không?

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

Hỏi đáp về từ 委员

委员 nghĩa là gì?

委员 (wěi yuán) nghĩa là thành viên ủy ban. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 委员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 委, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 委员?

Thường gặp: 委员会 (wěi yuán huì) – ủy ban; 委员长 (wěi yuán zhǎng) – trưởng ủy ban; 国务委员 (guó wù wěi yuán) – ủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc); 政治委员 (zhèng zhì wěi yuán) – chính ủy (trong cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc); 立法委员 (lì fǎ wěi yuán) – thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan); 中央委员会 (zhōng yāng wěi yuán huì) – Ủy ban Trung ương.