XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

委员会会议 đọc là wěi yuán huì huì yì, nghĩa là cuộc họp ủy ban. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

委员会会议

[wěi yuán huì huì yì] [委 员 会 会 议]

cuộc họp ủy ban

很好!你的方案兼顾了理想与可行性,我会在学术委员会会议上全力支持。

hěn hǎo! nǐ de fāng àn jiān gù le lǐ xiǎng yǔ kě xíng xìng, wǒ huì zài xué shù wěi yuán huì huì yì shàng quán lì zhī chí.

Rất tốt! Phương án của em đã dung hòa được lý tưởng và tính khả thi, thầy sẽ ủng hộ hết mình trong cuộc họp hội đồng học thuật.

Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học

Hỏi đáp về từ 委员会会议

委员会会议 nghĩa là gì?

委员会会议 (wěi yuán huì huì yì) nghĩa là cuộc họp ủy ban.

Cách viết 委员会会议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 委, 员, 会, 会, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.