XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

决议 đọc là jué yì, nghĩa là nghị quyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

决议【決議】

[jué yì] [决 议]

nghị quyết

经会议讨论通过的决定

会议通过了一项重要决议。

huì yì tōng guò le yí xiàng zhòng yào jué yì.

Hội nghị thông qua một nghị quyết quan trọng.

请把这项决议写进备忘录里。

qǐng bǎ zhè xiàng jué yì xiě jìn bèi wàng lù lǐ.

Xin hãy ghi nghị quyết này vào bản ghi nhớ.

大家一致表示拥护这项决议。

dà jiā yí zhì biǎo shì yōng hù zhè xiàng jué yì.

Mọi người đều nhất trí biểu thị ủng hộ nghị quyết này.

会议一致通过了新的决议。

huì yì yí zhì tōng guò le xīn de jué yì.

Hội nghị đã nhất trí thông qua nghị quyết mới.

Hỏi đáp về từ 决议

决议 nghĩa là gì?

决议 (jué yì) nghĩa là nghị quyết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 决议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 决, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 决议?

Thường gặp: 决议案 (jué yì àn) – nghị quyết (của một cuộc họp).