XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

建议 đọc là jiàn yì, nghĩa là đề xuất; đề nghị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

建议【建議】

[jiàn yì] [建 议]

đề xuất; đề nghị; kiến nghị; lượng từ: 个 (gè), 点 (diǎn)

向人提出的主张或意见

老师的建议对我很有帮助。

lǎo shī de jiàn yì duì wǒ hěn yǒu bāng zhù.

Đề xuất của thầy giáo rất có ích với tôi.

đề xuất; đề nghị; khuyên

向别人提出自己的主张

医生建议他每天多喝水。

yī shēng jiàn yì tā měi tiān duō hē shuǐ.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống nhiều nước mỗi ngày.

个、点

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

老师建议我们买一本汉语辞典。

lǎo shī jiàn yì wǒ men mǎi yì běn hàn yǔ cí diǎn.

Thầy giáo khuyên chúng tôi nên mua một cuốn từ điển tiếng Trung.

别急,你想听听哪方面的建议?

bié jí, nǐ xiǎng tīng tīng nǎ fāng miàn de jiàn yì?

Đừng vội, em muốn nghe lời khuyên về phương diện nào?

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về từ 建议

建议 nghĩa là gì?

建议 (jiàn yì) nghĩa là đề xuất; đề nghị. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 建议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 建, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 建议?

Thường gặp: 建议售价 (jiàn yì shòu jià) – giá bán lẻ đề nghị (RRP); 提出建议 (tí chū jiàn yì) – đề xuất.