XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抗议 đọc là kàng yì, nghĩa là phản đối; cuộc phản đối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

抗议【抗議】

[kàng yì] [抗 议]

phản đối; cuộc phản đối

对某种言行提出强烈反对

工人们集会抗议公司减少福利待遇。

gōng rén men jí huì kàng yì gōng sī jiǎn shǎo fú lì dài yù.

Các công nhân tập hợp phản đối công ty giảm chế độ phúc lợi.

可不是嘛,现场观众全都愤怒地站起来抗议。

kě bú shì ma, xiàn chǎng guān zhòng quán dōu fèn nù dì zhàn qǐ lái kàng yì.

Chẳng phải sao, khán giả tại sân đều tức giận đứng dậy phản đối.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

对,这种现象反映了员工对过度劳累的无声抗议。

duì, zhè zhǒng xiàn xiàng fǎn yìng le yuán gōng duì guò dù láo lèi de wú shēng kàng yì.

Đúng vậy, hiện tượng này phản ánh sự phản đối thầm lặng của nhân viên đối với việc làm việc quá sức.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

部分员工采取怠工手段抗议降薪。

bù fen yuán gōng cǎi qǔ dài gōng shǒu duàn kàng yì jiàng xīn.

Một số nhân viên dùng thủ đoạn lãn công để phản đối việc giảm lương.

Hỏi đáp về từ 抗议

抗议 nghĩa là gì?

抗议 (kàng yì) nghĩa là phản đối; cuộc phản đối. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 抗议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抗, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抗议?

Thường gặp: 抗议者 (kàng yì zhě) – người biểu tình; 反战抗议 (fǎn zhàn kàng yì) – biểu tình phản chiến; 绝食抗议 (jué shí kàng yì) – tuyệt thực phản đối; 静坐抗议 (jìng zuò kàng yì) – biểu tình tọa kháng; 静坐抗议示威 (jìng zuò kàng yì shì wēi) – cuộc biểu tình tọa kháng.