XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拥护 đọc là yōng hù, nghĩa là ủng hộ; hỗ trợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

拥护【擁護】

[yōng hù] [拥 护]

ủng hộ; hỗ trợ

赞成并支持政策、领袖或主张

全体员工一致表示拥护公司推行的新管理制度。

quán tǐ yuán gōng yí zhì biǎo shì yōng hù gōng sī tuī xíng de xīn guǎn lǐ zhì dù.

Toàn thể nhân viên đều nhất trí bày tỏ sự ủng hộ đối với chế độ quản lý mới của công ty.

这位年轻官员因才干出众而受百姓拥护,却为上司所忌。

zhè wèi nián qīng guān yuán yīn cái gàn chū zhòng ér shòu bǎi xìng yōng hù, què wèi shàng sī suǒ jì.

Vị quan trẻ này được dân chúng ủng hộ nhờ tài năng xuất chúng, nhưng lại bị cấp trên đố kỵ.

Hỏi đáp về từ 拥护

拥护 nghĩa là gì?

拥护 (yōng hù) nghĩa là ủng hộ; hỗ trợ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 拥护 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拥, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拥护?

Thường gặp: 拥护者 (yōng hù zhě) – người ủng hộ (người).