XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拥 đọc là yōng, nghĩa là ôm vào lòng; ôm. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拥

[yōng]

ôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tập

没错,缺乏良知的程序岂可拥有合法的杀戮裁量权?

méi cuò, quē fá liáng zhī de chéng xù qǐ kě yōng yǒu hé fǎ de shā lù cái liáng quán?

Đúng vậy, quy trình thiếu lương tri lẽ nào được sở hữu quyền tài lượng sát hại mang tính hợp pháp?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

这家公司拥有广阔的市场前景。

zhè jiā gōng sī yōng yǒu guǎng kuò de shì chǎng qián jǐng.

Công ty này sở hữu triển vọng thị trường rất rộng mở.

固步自封只会脱离时代,教育必须主动拥抱技术变革。

gù bù zì fēng zhǐ huì tuō lí shí dài, jiào yù bì xū zhǔ dòng yōng bào jì shù biàn gé.

Cố chấp giậm chân tại chỗ chỉ khiến tụt hậu thời đại, giáo dục bắt buộc phải chủ động đón nhận biến đổi công nghệ.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

Hỏi đáp về chữ 拥

拥 nghĩa là gì?

拥 (yōng) nghĩa là ôm vào lòng; ôm.

Cách viết chữ 拥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拥 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拥抱 (yōng bào) – ôm ấp; 拥有 (yōng yǒu) – có; 簇拥 (cù yōng) – vây quanh; 拥护 (yōng hù) – ủng hộ; 拥挤 (yōng jǐ) – đông đúc; 拥吻 (yōng wěn) – ôm hôn.