XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

簇拥 đọc là cù yōng, nghĩa là vây quanh; hộ tống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

簇拥【簇擁】

[cù yōng] [簇 拥]

vây quanh; hộ tống

许多人紧紧围着或护送

获奖者在媒体记者的簇拥下走出了发布厅。

huò jiǎng zhě zài méi tǐ jì zhě de cù yōng xià zǒu chū le fā bù tīng.

Người đoạt giải bước ra khỏi hội trường trong sự vây quanh của các phóng viên truyền thông.

Hỏi đáp về từ 簇拥

簇拥 nghĩa là gì?

簇拥 (cù yōng) nghĩa là vây quanh; hộ tống. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 簇拥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 簇, 拥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.