拥塞 đọc là yōng sè, nghĩa là bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拥塞
拥塞 nghĩa là gì?
拥塞 (yōng sè) nghĩa là bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.).
Cách viết 拥塞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拥, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.