XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闭塞 đọc là bì sè, nghĩa là hẻo lánh; cô lập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

闭塞【閉塞】

[bì sè] [闭 塞]

hẻo lánh; cô lập; tắc nghẽn; không thông suốt

交通不便或消息堵塞不通

这个偏僻的山村交通非常闭塞。

zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.

Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.

làm tắc nghẽn

使管道或通道堵塞不通

血管闭塞可能引发严重的疾病。

xuè guǎn bì sè kě néng yǐn fā yán zhòng de jí bìng.

Tắc nghẽn mạch máu có thể dẫn đến bệnh nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 闭塞

闭塞 nghĩa là gì?

闭塞 (bì sè) nghĩa là hẻo lánh; cô lập. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 闭塞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闭, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.