XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过不去 đọc là guò bu qù, nghĩa là làm khó dễ; làm xấu hổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

过不去【過不去】

[guò bu qù] [过 BẤT 去]

1.làm khó dễ; làm xấu hổ; không thể vượt qua

无法通过,或故意刁难、为难人。

你不要总是和他过不去,大家应该友好相处。

nǐ bú yào zǒng shì hé tā guò bú qù, dà jiā yīng gāi yǒu hǎo xiāng chǔ.

Bạn đừng luôn làm khó anh ấy, mọi người nên hòa thuận với nhau.

2.áy náy, cảm thấy có lỗi

心中感到歉疚或不安

让你为我受累,我心里实在过不去。

ràng nǐ wèi wǒ shòu lèi, wǒ xīn lǐ shí zài guò bú qù.

Để bạn phải vất vả vì tôi, trong lòng tôi thật áy náy.

Hỏi đáp về từ 过不去

过不去 nghĩa là gì?

过不去 (guò bu qù) nghĩa là làm khó dễ; làm xấu hổ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 过不去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 不, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.