出难题【出難題】
[chū nán tí] [出 难 题]
đưa ra câu hỏi khó
提出难以解决的问题让人为难。
面试官在考核中故意给求职者出难题。
miàn shì guān zài kǎo hé zhōng gù yì gěi qiú zhí zhě chū nán tí.Người phỏng vấn cố tình đưa ra câu hỏi khó cho người xin việc trong buổi kiểm tra.
出难题 đọc là chū nán tí, nghĩa là đưa ra câu hỏi khó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū nán tí] [出 难 题]
đưa ra câu hỏi khó
提出难以解决的问题让人为难。
面试官在考核中故意给求职者出难题。
miàn shì guān zài kǎo hé zhōng gù yì gěi qiú zhí zhě chū nán tí.Người phỏng vấn cố tình đưa ra câu hỏi khó cho người xin việc trong buổi kiểm tra.
出难题 (chū nán tí) nghĩa là đưa ra câu hỏi khó. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 出, 难, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.