XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失去 đọc là shī qù, nghĩa là mất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

失去

[shī qù] [失 去]

mất

不再拥有或得不到了

他失去了一个很好的机会。

tā shī qù le yí gè hěn hǎo de jī huì.

Anh ấy đã mất đi một cơ hội rất tốt.

会不会因此失去中医的灵活性?

huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?

Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

失去家园的痛苦令人难以想象。

shī qù jiā yuán de tòng kǔ lìng rén nán yǐ xiǎng xiàng.

Nỗi đau mất đi mái nhà khiến người ta khó mà tưởng tượng được.

全由冰冷程序决定的话,比赛就会失去激情。

quán yóu bīng lěng chéng xù jué dìng de huà, bǐ sài jiù huì shī qù jī qíng.

Nếu toàn do chương trình lạnh lùng định đoạt, trận đấu sẽ mất đi nhiệt huyết.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

Hỏi đáp về từ 失去

失去 nghĩa là gì?

失去 (shī qù) nghĩa là mất. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 失去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 失去?

Thường gặp: 失去后劲 (shī qù hòu jìn) – đuối dần.