XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

取得 đọc là qǔ dé, nghĩa là giành được; lấy được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

取得

[qǔ dé] [取 得]

giành được; lấy được; đạt được

得到成果、成绩或许可

他取得了好成绩。

tā qǔ dé le hǎo chéng jì.

Anh ấy đạt được thành tích tốt.

那最后结果怎么样?取得名次了吗?

nà zuì hòu jié guǒ zěn me yàng? qǔ dé míng cì le ma?

Vậy kết quả cuối cùng thế nào ạ? Có đạt thứ hạng không?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

我们共同举杯祝贺他取得成功。

wǒ men gòng tóng jǔ bēi zhù hè tā qǔ dé chéng gōng.

Chúng tôi cùng nâng ly chúc mừng anh ấy đạt được thành công.

在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。

zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.

Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Hỏi đáp về từ 取得

取得 nghĩa là gì?

取得 (qǔ dé) nghĩa là giành được; lấy được. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 取得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 取, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 取得?

Thường gặp: 易取得 (yì qǔ dé) – dễ tiếp cận; 取得一致 (qǔ dé yī zhì) – đạt được đồng thuận; 取得胜利 (qǔ dé shèng lì) – giành chiến thắng.